chế biến

Học thuật
Thân thiện
chế biến

Công nhân chế biến cá trong nhà máy thực phẩm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Biến đổi nguyên liệu thô thành sản phẩm có thể sử dụng được: Hành động xử lý, thay đổi trạng thái, tính chất của vật liệu ban đầu để tạo ra một sản phẩm mới phục vụ cho mục đích cụ thể.
    • Chuẩn bị, làm cho thức ăn trở nên sẵn sàng để ăn: Hành động chế, nấu nướng các thực phẩm tươi sống thành các món ăn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà máy này chuyên chế biến cà phê từ hạt thô thành cà phê bột. (Cơ sở này chuyên biến đổi hạt cà phê thô thành bột cà phê.)
    • Người đầu bếp đang chế biến tươi thành những món ăn hấp dẫn. (Người nấu ăn đang chuẩn bị tươi thành những món ăn hấp dẫn.)
    • Công nghệ chế biến gỗ hiện đại giúp tạo ra nhiều sản phẩm chất lượng. (Công nghệ xử lý gỗ hiện đại giúp tạo ra nhiều sản phẩm chất lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chế biến sâu": Quá trình xử lý nguyên liệu qua nhiều công đoạn để tạo ra sản phẩm giá trị gia tăng cao.

    • Nước ta đang phát triển các ngành chế biến sâu thủy sản để xuất khẩu. (Đất nước ta đang phát triển các ngành xử lý thủy sản qua nhiều công đoạn để xuất khẩu.)
  • "Chế biến tại chỗ": Việc xử lý, làm sạch hoặc nấu nướng thức ăn ngay tại nơi thu hoạch hoặc bán.

    • Quán ăn không gian chế biến tại chỗ để đảm bảo độ tươi ngon. (Cửa hàng thức ăn khu vực chuẩn bị thức ăn ngay tại chỗ để đảm bảo độ tươi ngon.)
Biến thể từ gần giống
  • Chế tạo (động từ): Làm ra, sản xuất ra một vật, một sản phẩm (thường nhấn mạnh đến việc tạo ra từ các bộ phận, nguyên liệu).

    • Nhà máy chế tạo linh kiện ô tô. (Nhà máy sản xuất các bộ phận xe hơi.)
  • Gia công (động từ): Làm theo yêu cầu, xử lý nguyên liệu của người khác để tạo thành sản phẩm.

    • Xưởng nhận gia công quần áo theo mẫu. (Phân xưởng nhận xử lý vải theo mẫu để may quần áo.)
  • chế (động từ): Bước xử lý ban đầu, làm sạch, cắt thô nguyên liệu trước khi chế biến chính thức.

    • chế rau củ trước khi nấu bước rất quan trọng.* (Làm sạch cắt thô rau củ trước khi nấu bước rất quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Xử lý: Thao tác, làm cho biến đổi theo ý muốn (nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong nhiều lĩnh vực).
  • Biến chế: Từ , ít dùng, cùng nghĩa với chế biến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đưa vào chế biến: Bắt đầu quá trình xử lý nguyên liệu.
    • Sau khi thu hoạch, nông sản được đưa vào chế biến ngay. (Sau khi thu hoạch, sản phẩm nông nghiệp được bắt đầu xử lý ngay.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "chế biến" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. chủ yếu được dùng với nghĩa đen trong các ngữ cảnh kỹ thuật, sản xuất ẩm thực.)

chế biến

Công nhân chế biến cá trong nhà máy thực phẩm.

  1. đgt. (H. chế: tạo ra; biến: đổi) Biến đổi một chất thành một thứ dùng được: Công nghiệp chế biến thực phẩm.